DẦU TRUYỀN NHIỆT

Dầu Truyền Nhiệt
Dầu truyền nhiệt
HỆ THỐNG THÔNG TIN KỸ THUẬT DẦU TRUYỀN NHIỆT

Dầu truyền nhiệt - Heat Transfer Oils

Dầu truyền nhiệt (HTO - Heat Transfer Oils) được dùng trong các hệ thống truyền nhiệt có sử dụng dầu. Đặc điểm của hệ thống này là nhiệt độ sử yêu cầu ở đầu ra cao hơn (từ 140oC trở lên) so với các hệ thống truyền nhiệt sử dụng hơi nước (maximum 140oC).

Hệ thống truyền nhiệt có sử dụng dầu tải nhiệt thường được sử dụng trong các ngành sản xuất giấy, dệt nhuộm may mặc, cao su, dược mỹ phẩm,.. do yêu cầu về nhiệt độ vận hành của hệ thống đòi hỏi cao.

Vận hành lò đốt

Ảnh minh họa: công nhân đang vận hành lò đốt

Hệ thống truyền nhiệt là một hệ thống phức tạp bao gồm: lò đốt, các ống dẫn nhiệt (dẫn dầu hoặc hơi nước bão hòa), bồn giản nỡ,.

Một số yếu tố thường ảnh hưởng đến hệ thống và gây ra sự cố:

  • Thiết kế vị trí đặt bồn giãn nỡ
  • Tính toán kích thước bồn giãn nỡ dựa trên hệ số giãn nỡ thể tích của dầu
  • Tính toán thiết kế, và lựa chọn hệ thống bơm để tạo dòng lưu chuyển dầu hợp lý, tránh bị tắc nghẽn cục bộ dẫn đến hư dầu. Lắp đặt hệ thống bơm dự phòng.
  • Hệ thống điện dự phòng khi mất điện.
  • Hệ thống kiểm soát nhiệt độ (sau khi đã tắt hệ thống)
  • Trên đây là một trong những yếu tố thường dễ gây ra nguy hiểm với hệ thống truyền nhiệt. Do tính chất phức tạp của hệ thống, nên yêu cầu đối với dầu tải nhiệt trong hệ thống này cũng đòi hỏi phải đáp ứng các tiêu chuẩn nhất định, ví dụ:

  • Khả năng bền nhiệt, bền ôxy hóa khi làm việc ở nhiệt độ cao (từ 140oC đến khoảng 380oC)
  • Mức độ hao hụt thấp thể hiện qua chỉ số bay hơi
  • Ít tạo cáu cặn bám vào hệ thống đường ống, ảnh hưởng đến khả năng làm việc như thiết kế ban đầu.
  • Chỉ số TAN tăng thấp đảm bảo không ảnh hưởng dến đường ống và bồn chứa.
  • Kiểm tra, đánh giá chất lượng dầu truyền nhiệt

    Ảnh minh họa: Kiểm nghiệm mẫu dầu truyền nhiệt khách hàng để đánh giá chất lượng

    Quý Anh/Chị KH cần tư vấn lựa chọn thương hiệu sản phẩm dầu truyền nhiệt thích hợp hoặc cần hỗ trợ test mẫu dầu, có thể đăng ký ở trên đây để được hỗ trợ.

    TƯ VẤN CHỌN DẦU TRUYỀN NHIỆT KIỂM TRA MẪU DẦU ĐANG DÙNG

    Những thương hiệu dầu truyền nhiệt đang được lựa chọn sử dụng nhiều nhất trên thị trường hiện nay:

  • Motul Supracal 32/105
  • Shell Heat Transfer Oil S2
  • Total Seriola 1510
  • MobilTherm 605
  • BP transcan N
  • Castrol Perfector HT5
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUPRACAL 32

    Chỉ Tiêu Đơn Vị Tiêu Chuẩn Đo Giá Trị
    Ngoại quan --- Quan Sát Trong và sáng
    Độ nhớt ở 40°C cSt ASTM D445 30.9
    Độ nhớt ở 100°C cSt ASTM D445 5.3
    Chỉ số độ nhớt --- ASTM D2270 103
    Khối lượng riêng ở 20°C Kg/L ASTM D4052 0.855
    Nhiệt độ chớp cháy cốc hở °C ASTM D92 226
    Nhiệt độ rót chảy °C ASTM D97 -33
    Độ tạo bọt, chu trình I - II - III ml/ml ASTM D 892 0/0 - 10/0 – 0/0

    Tải file PDF về máy

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUPRACAL 105

    Chỉ Tiêu Đơn Vị Tiêu Chuẩn Đo Giá Trị
    Ngoại quan --- Quan Sát Trong và sáng
    Độ nhớt ở 40°C cSt ASTM D445 101.9
    Độ nhớt ở 100°C cSt ASTM D445 12.1
    Chỉ số độ nhớt --- ASTM D2270 109
    Khối lượng riêng ở 20°C Kg/L ASTM D4052 0.861
    Nhiệt độ chớp cháy cốc hở °C ASTM D92 252
    Nhiệt độ rót chảy °C ASTM D97 -33
    Độ tạo bọt, chu trình I - II - III ml/ml ASTM D 892 0/0 - 10/0 – 0/0

    Tải file PDF về máy

    Thông Số Kỹ Thuật Heat Transfer Oil S2 (Thermia B)

    Chỉ Tiêu Đơn Vị Đo Tiêu Chuẩn Đo Giá Trị
    Tỉ trọng tại 15 °C Kg/m3 ISO 12185 868
    Độ nhớt ở 40°C cSt ISO 3104 25
    Độ nhớt ở 100°C cSt ISO 3104 4.7
    Điểm chớp cháy PMCC °C ISO 2719 210
    Điểm chớp cháy COC °C ISO 2592 220
    Điểm cháy COC °C ISO 2592 255
    Điểm rót chảy °C ISO 3016 -12
    Điểm sôi tự bốc cháy °C DIN 51794 360
    Trị số trung hòa mgKOH/g ASTM D 974 < 0.05
    Tro (Oxit) %m/m ISO 6245 < 0.01
    Cặn carbon (cặn conradson) %m/m ISO 10370 0.02
    Ăn mòn đồng (3 giờ/100 °C) --- ISO 2160 loại 1

    * Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.


    Tải file PDF về máy

    Thông số kỹ thuật sản phẩm TOTAL SERIOLA 1510

    Chỉ Tiêu Đơn Vị Tiêu Chuẩn Đo Giá Trị
    Tỷ trọng ở 20°C kg/m3 ISO 3675 870
    Độ nhớt ở 40°C cSt ISO 3104 30.6
    Độ nhớt ở 100°C cSt ISO 3104 5.2
    Điểm chớp cháy Cleveland °C ISO 2592 225
    Điểm chớp Cleveland °C ISO 2592 250
    Điểm đông đặc °C ISO 3016 -12
    Hàm lượng cặn cacbon % khối lượng ISO 6615 0.03
    Giới hạn nhiệt độ khối dầu* °C --- 280
    Giới hạn nhiệt độ màng dầu* °C --- 300

    Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình.
    * Không tiếp xúc với không khí


    Tải file PDF về máy

    Hướng dẫn sử dụng dầu truyền nhiệt từ nhà sản xuất

    Tuổi thọ của dầu truyền nhiệt phụ thuộc vào thiết kế và cách sử dụng hệ thống truyền nhiệt. Nếu hệ thống được thiết kế đúng tiêu chuẩn và không bị các điều kiện sử dụng chi phối như quá nhiệt, quá tải tuổi thọ có thể kéo dài nhiều năm.

    Việc kiểm tra mẫu dầu truyền nhiệt đang hoạt động một cách định kỳ rất quan trọng, có thể kiểm soát được sự thay đổi dựa trên đánh giá các chỉ số kỹ kỹ thuật trong mẫu test. Các thông số quan trọng cần quan tâm như: độ nhớt, chỉ số acid TAN, nhiệt độ chớp cháy Flash Point, độ nhiễm nước,..

    Các hướng dẫn chi tiết trong từng ứng dụng sẽ không liệt kê ở đây. Bạn có thể liên hệ đại diện kinh doanh để được hỗ trợ chi tiết hơn.